Nghĩa tiếng Việt
- Thông tri, yết thị, thông cáo.danh từ
- Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn.danh từ
- Đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch).danh từ
- Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết.danh từ
- Chú ý, để ý, nhận biết.động từ
- Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).động từ
- Nhận xét về (ai, cái gì).động từ
- Chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A public notice was posted on the city wall.
-
They asked us to arrive at very short notice.
-
I read a short notice about the concert.
-
He did not take the slightest notice of my presence.
-
Did you notice the new sign on the front door?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép