Nghĩa tiếng Việt
- Cong xuống vì bị đè nặng.động từ
Ví dụ
-
Cành bưởi oằn xuống vì sai quả.
-
Những lời nghiêm huấn đó thì đến sắt cũng phải oằn (Nguyễn Công Hoan)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép