Nghĩa tiếng Việt
- Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.tính từ い
Ví dụ
-
Xử oan.
-
Mất tiền oan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xử oan.
Mất tiền oan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép