TanroDictionary Sổ từ

oars

/ɔrz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oarđộng từ

Ví dụ

  1. She oars the boat with steady strokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép