Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.danh từ
- Sự cản trở, sự gây trở ngại.danh từ
- Trở lực, điều trở ngại.danh từ
- Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).danh từ
- Sự tắc (ruột... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Snow caused an obstruction on the road.
-
Her fears became an obstruction to progress.
-
A fallen tree was an obstruction on the trail.
-
The speaker's obstruction delayed the vote.
-
The doctor treated an obstruction in the bowel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép