TanroDictionary Sổ từ

occupation

/ˌɒkjuˈpeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.danh từ
  2. Sự ở (một ngôi nhà).danh từ
  3. Thời hạn thuê.danh từ
  4. Nghề nghiệp; công việc, việc làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The occupation of the city lasted for years.

  2. His occupation of the cabin was temporary.

  3. The lease began after the occupation date.

  4. What is your current occupation in this company?

  5. the occupation of the city

    sự chiếm đóng thành phố

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép