olivin
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Khoáng vật nhóm magie sắt silicat, xuất hiện ở dạng khối màu xanh ô liu đến xanh lục xám, là một thành phần quan trọng của đá macma cơ bản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép