TanroDictionary Sổ từ

olivin

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「olivin」

olivin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Khoáng vật nhóm magie sắt silicat, xuất hiện ở dạng khối màu xanh ô liu đến xanh lục xám, là một thành phần quan trọng của đá macma cơ bản.