Nghĩa tiếng Việt
- Về phía trên, lên trên.E
- Toàn ánh; mọi phần tử trong miền giá trị đều được tương đến từ một phần tử trong miền xác định.tính từ
Ví dụ
-
She stepped onto the moving bus.
-
The map is onto the screen now.
-
to get onto a horse
nhảy lên mình ngựa
-
the boat was driven onto the rocks
con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép