TanroDictionary Sổ từ

onto

/ˈɔnˌtuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về phía trên, lên trên.E
  2. Toàn ánh; mọi phần tử trong miền giá trị đều được tương đến từ một phần tử trong miền xác định.tính từ

Ví dụ

  1. She stepped onto the moving bus.

  2. The map is onto the screen now.

  3. to get onto a horse

    nhảy lên mình ngựa

  4. the boat was driven onto the rocks

    con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép