TanroDictionary Sổ từ

opine

/əʊˈpaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát biểu.động từ
  2. Cho rằng, chủ trương là.động từ

Ví dụ

  1. I opine that this choice is best.

  2. He opined that the plan was too costly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép