TanroDictionary Sổ từ

orc

/ɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cá kình.danh từ
  2. Loài thuỷ quái.danh từ

Ví dụ

  1. A orc helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép