Nghĩa tiếng Việt
- Loại cá kình.danh từ
- Loài thuỷ quái.danh từ
Ví dụ
-
A orc helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːk/
A orc helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép