Nghĩa tiếng Việt
- Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.danh từ
- Thứ tự.danh từ
- Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường... ).danh từ
- Ra lệnh.động từ
- Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).động từ
- Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).động từ
- Định đoạt (số mệnh... ).động từ
- Thu xếp, sắp đặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is the head of the order.
-
This is a first order equation.
-
Please list the names in alphabetical order.
-
The police must maintain law and order.
-
The general did order an enquiry into the matter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép