TanroDictionary Sổ từ

oriental

/ˌɔːriˈentl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phương đông.tính từ
  2. Người phương đông.danh từ
  3. Lóng lánh, óng ánh (ngọc trai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They admired the oriental garden design.

  2. An oriental spoke softly at the meeting.

  3. The pearl had an oriental shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép