Nghĩa tiếng Việt
- Ở phương đông.tính từ
- Người phương đông.danh từ
- Lóng lánh, óng ánh (ngọc trai).danh từ
Tiếng Nhật
- オリエンタルphương Đông
Ví dụ
-
They admired the oriental garden design.
-
An oriental spoke softly at the meeting.
-
The pearl had an oriental shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép