Nghĩa tiếng Việt
- Nét ngoài, đường nét.danh từ
- Hình dáng, hình bóng.danh từ
- Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).danh từ
- Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.danh từ
- Vẽ phác, phác thảo.động từ
- Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.động từ
- Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The outline showed the shape of the house.
-
Please draw the outline of the house on paper.
-
Please follow the outline before writing the essay.
-
Kindness is the outline of her character.
-
He outlined the map with a black pen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép