Nghĩa tiếng Việt
- Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm... ).danh từ
- Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.danh từ
- Sự vi phạm trắng trợn.danh từ
- Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.động từ
- Lăng nhục, sỉ nhục.động từ
- Cưỡng hiếp.động từ
- Vi phạm trắng trợn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His rude comment caused outrage among the team.
-
The false accusation was an outrage to her family.
-
The judge called his behavior a total outrage.
-
That unfair rule will outrage many students.
-
Do not outrage your guests with rude jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép