TanroDictionary Sổ từ

outside

/ˌɑʊtˈsɑɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề ngoài, bên ngoài.danh từ
  2. Thế giới bên ngoài.danh từ
  3. Hành khách ngồi phía ngoài.danh từ
  4. Những tờ giấy ngoài (của một ram giấy).danh từ
  5. Ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi.D
  6. Ở ngoài, ở gần phía ngoài.tính từ
  7. Mỏng manh (cơ hội).tính từ
  8. Của người ngoài.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kids are playing outside in the sun.

  2. She likes the outside better than the crowd.

  3. The outside took the window seat.

  4. The outside of the paper feels smooth.

  5. Please put these flowers outside by the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép