Nghĩa tiếng Việt
- Bề ngoài, bên ngoài.danh từ
- Thế giới bên ngoài.danh từ
- Hành khách ngồi phía ngoài.danh từ
- Những tờ giấy ngoài (của một ram giấy).danh từ
- Ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi.D
- Ở ngoài, ở gần phía ngoài.tính từ
- Mỏng manh (cơ hội).tính từ
- Của người ngoài.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The kids are playing outside in the sun.
-
She likes the outside better than the crowd.
-
The outside took the window seat.
-
The outside of the paper feels smooth.
-
Please put these flowers outside by the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép