Nghĩa tiếng Việt
- Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học).danh từ
Tiếng Nhật
- オーブンlò nướng
Ví dụ
-
The bread baked slowly in the oven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌvn/
The bread baked slowly in the oven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép