TanroDictionary Sổ từ

oven

/ˈʌvn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bread baked slowly in the oven.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép