TanroDictionary Sổ từ

over

/ˈəʊvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên; ở trên.danh từ
  2. Trên khắp, ở khắp.danh từ
  3. Hơn, trên.danh từ
  4. Hơn, nhiều hơn.danh từ
  5. Qua, sang, đến tận.danh từ
  6. Nghiêng, ngửa.D
  7. Khắp, khắp chỗ, khắp nơi.D
  8. Ngược.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ball went over the high wall.

  2. Snow fell all over the small town.

  3. She was set over the rest of them.

  4. This watch costs over one hundred dollars.

  5. They had to jump over the wide brook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép