Nghĩa tiếng Việt
- Làm quá trớn, làm quá.động từ
- Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.động từ
- Làm mệt phờ.động từ
- Nấu quá nhừ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He tends to overdo his exercises.
-
She overdo the story and lost interest.
-
The hard work overdo him by evening.
-
I overdo the vegetables and turned them mushy.
-
Try not to overdo the salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép