Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ.danh từ
- Sự đại tu.danh từ
- Tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ.động từ
- Kiểm tra, đại tu (máy móc).động từ
- Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.động từ
Tiếng Nhật
- リニューアルsự đổi mới, cải tạo
Ví dụ
-
The overhaul took all morning.
-
The engine needs an overhaul soon.
-
We overhaul the plan after each test.
-
They overhaul the machine every spring.
-
She tried to overhaul the runner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép