Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc quá sức.danh từ
- Công việc làm thêm.danh từ
- Bắt làm quá sức.động từ
- Khích động, xúi giục (ai).động từ
- Trang trí quá mức, chạm trổ chi chít.động từ
- Lợi dụng quá mức; khai thác quá mức.động từ
- Cương (một đề tài... ).động từ
- Làm việc quá sức.động từ
Tiếng Nhật
- 過労かろうlàm việc quá sức (vd: chết vì làm việc quá sức)
Ví dụ
-
Overwork left him too tired to cook.
-
I took on some overwork last week.
-
Do not overwork your hands with typing.
-
The crowd overworked him with many requests.
-
The frame was overworked with tiny flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép