TanroDictionary Sổ từ

overwork

/ˌəʊvəˈwɜːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm việc quá sức.danh từ
  2. Công việc làm thêm.danh từ
  3. Bắt làm quá sức.động từ
  4. Khích động, xúi giục (ai).động từ
  5. Trang trí quá mức, chạm trổ chi chít.động từ
  6. Lợi dụng quá mức; khai thác quá mức.động từ
  7. Cương (một đề tài... ).động từ
  8. Làm việc quá sức.động từ

Tiếng Nhật

  • 過労かろうlàm việc quá sức (vd: chết vì làm việc quá sức)

Ví dụ

  1. Overwork left him too tired to cook.

  2. I took on some overwork last week.

  3. Do not overwork your hands with typing.

  4. The crowd overworked him with many requests.

  5. The frame was overworked with tiny flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép