Nghĩa tiếng Việt
- Cái giầm; cánh (guồng nước).danh từ
- Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.danh từ
- , (như) flipper.danh từ
- Chèo bằng giầm.danh từ
- Chèo thuyền bằng giầm.động từ
- Chèo nhẹ nhàng.động từ
- Lội nước.động từ
- Vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She used a double paddle to move the boat.
-
We took a paddle across the lake.
-
The fish swam with a bright paddle.
-
The paddle broke after the race.
-
They paddle across the river each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép