TanroDictionary Sổ từ

paddle

/ˈpædl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giầm; cánh (guồng nước).danh từ
  2. Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.danh từ
  3. , (như) flipper.danh từ
  4. Chèo bằng giầm.danh từ
  5. Chèo thuyền bằng giầm.động từ
  6. Chèo nhẹ nhàng.động từ
  7. Lội nước.động từ
  8. Vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She used a double paddle to move the boat.

  2. We took a paddle across the lake.

  3. The fish swam with a bright paddle.

  4. The paddle broke after the race.

  5. They paddle across the river each morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép