TanroDictionary Sổ từ

pagan

/ˈpeɪɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.danh từ
  2. Người tối dạ.danh từ
  3. Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He studied a pagan from an old story.

  2. Don't act like a pagan in that old tale.

  3. The village kept a pagan custom for spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép