Nghĩa tiếng Việt
- Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.danh từ
- Người tối dạ.danh từ
- Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.tính từ
Tiếng Nhật
- 異教徒いきょうとngười ngoại đạo, dị giáo
Ví dụ
-
He studied a pagan from an old story.
-
Don't act like a pagan in that old tale.
-
The village kept a pagan custom for spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép