TanroDictionary Sổ từ

pall

/pɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải phủ quan tài.danh từ
  2. Áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục).danh từ
  3. Vật che phủ, áo khoác, màn phủ.danh từ
  4. Làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm).động từ
  5. Trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm).động từ

Ví dụ

  1. The pall covered the coffin during the service.

  2. The pall was held neatly over his robe.

  3. A heavy pall of smoke covered the city.

  4. The long meeting began to pall on everyone.

  5. The game soon palled after many repeats.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép