Nghĩa tiếng Việt
- Mũ panama ((cũng) panama hat).danh từ
- Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Panama.danh từ
- Mũ Panama.danh từ
Tiếng Nhật
- 巴奈馬パナマPanama
Ví dụ
-
She wore a light panama on the hot beach.
-
panama connects two seas with a narrow land.
-
She wore a panama on the sunny trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép