Nghĩa tiếng Việt
- Gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel).danh từ
- Chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch).danh từ
- Mảnh đất, miếng đất.danh từ
- Phần.danh từ
- Lũ, bọn, bầy.danh từ
- Chia thành từng phần ((thường) to parcel out).động từ
- Che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo... ) bằng dải vải bạt có nhựa đường.động từ
- Phần nào.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A parcel arrived with my books inside.
-
The store shipped a parcel of fresh fruit.
-
They built a house on a small parcel.
-
Hard work is part and parcel of success.
-
A parcel of fools gathered in the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép