TanroDictionary Sổ từ

parcel

/ˈpɑːsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel).danh từ
  2. Chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch).danh từ
  3. Mảnh đất, miếng đất.danh từ
  4. Phần.danh từ
  5. Lũ, bọn, bầy.danh từ
  6. Chia thành từng phần ((thường) to parcel out).động từ
  7. Che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo... ) bằng dải vải bạt có nhựa đường.động từ
  8. Phần nào.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A parcel arrived with my books inside.

  2. The store shipped a parcel of fresh fruit.

  3. They built a house on a small parcel.

  4. Hard work is part and parcel of success.

  5. A parcel of fools gathered in the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép