Nghĩa tiếng Việt
- Bánh yến mạch.danh từ
Ví dụ
-
She baked parkin for the family tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːkɪn/
She baked parkin for the family tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép