TanroDictionary Sổ từ

parrot

/ˈpærət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con vẹt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Nhắc lại như vẹt, nói như vẹt.động từ
  3. Dạy (ai... ) nhắc lại như vẹt; dạy (ai... ) nói như vẹt.động từ

Ví dụ

  1. The parrot copied every sound in the room.

  2. Do not parrot the answer without thinking.

  3. The coach taught him to parrot the phrases.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép