TanroDictionary Sổ từ

partner

/ˈpɑːtnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng chung phần; người cùng công ty.danh từ
  2. Hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế).danh từ
  3. Bạn cùng phe (trong một trò chơi).danh từ
  4. Bạn cùng nhảy (vũ quốc tế).danh từ
  5. Vợ; chồng.danh từ
  6. Khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua).danh từ
  7. Chung phần với, công ty với (ai).động từ
  8. Cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is my most trusted business partner.

  2. She became a partner in the company.

  3. He was my partner in the card game.

  4. She found a partner for the dance.

  5. He cooked dinner for his partner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép