Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng chung phần; người cùng công ty.danh từ
- Hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế).danh từ
- Bạn cùng phe (trong một trò chơi).danh từ
- Bạn cùng nhảy (vũ quốc tế).danh từ
- Vợ; chồng.danh từ
- Khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua).danh từ
- Chung phần với, công ty với (ai).động từ
- Cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is my most trusted business partner.
-
She became a partner in the company.
-
He was my partner in the card game.
-
She found a partner for the dance.
-
He cooked dinner for his partner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép