Nghĩa tiếng Việt
- Sự qua, sự trôi qua (thời gian... ).danh từ
- hiện tại phân từ của passđộng từ
- Qua đi, trôi qua.tính từ
- Thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ.tính từ
- Hết sức, vô cùng.D
- phân từ hiện tại của passđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The passing of time changed everything.
-
She is passing the cup to me.
-
The passing train was hard to hear.
-
It was only a passing comment.
-
He is just a passing rich man today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép