TanroDictionary Sổ từ

passing

/ˈpɑːsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự qua, sự trôi qua (thời gian... ).danh từ
  2. hiện tại phân từ của passđộng từ
  3. Qua đi, trôi qua.tính từ
  4. Thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ.tính từ
  5. Hết sức, vô cùng.D
  6. phân từ hiện tại của passđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The passing of time changed everything.

  2. She is passing the cup to me.

  3. The passing train was hard to hear.

  4. It was only a passing comment.

  5. He is just a passing rich man today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép