Nghĩa tiếng Việt
- Diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ.động từ
- Tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa-xtơ).động từ
Ví dụ
-
We pasteurize the milk before selling it.
-
They pasteurize the treatment to protect patients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép