Nghĩa tiếng Việt
- Tộc trưởng; gia trưởng.danh từ
- Ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu.danh từ
- Vị đại diện cao tuổi nhất (của một giới nào... ).danh từ
- Người sáng lập (một môn phái... ).danh từ
- Thượng phụ, Trưởng phụ, Giáo trưởng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The patriarch guided the large family.
-
The old patriarch told stories by the fire.
-
She was the patriarch of the club.
-
He was the patriarch of the movement.
-
The patriarch blessed the gathered crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép