Nghĩa tiếng Việt
- Hoà bình, thái bình.tính từ
- Yên ổn, thanh bình.tính từ
- Yên lặng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They hope for a peaceful life in the countryside.
-
We enjoyed a peaceful walk by the lake.
-
The house was peaceful at dawn.
-
peaceful coexistence
sự chung sống hoà bình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép