Nghĩa tiếng Việt
- Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.danh từ
- Cây lạc.danh từ
- Người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép.danh từ
- Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ate a handful of peanut snacks.
-
A peanut grew well in the warm soil.
-
Don't be a peanut and listen carefully.
-
Do not worry about such peanut problems anymore.
-
peanut politician
nhà chính trị nhãi nhép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép