TanroDictionary Sổ từ

peanut

/ˈpiːnʌt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.danh từ
  2. Cây lạc.danh từ
  3. Người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép.danh từ
  4. Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She ate a handful of peanut snacks.

  2. A peanut grew well in the warm soil.

  3. Don't be a peanut and listen carefully.

  4. Do not worry about such peanut problems anymore.

  5. peanut politician

    nhà chính trị nhãi nhép

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép