Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, riêng biệt; đặc biệt.tính từ
- Kỳ dị, khác thường.tính từ
- Tài sản riêng; đặc quyền riêng.danh từ
- Giáo khu độc lập.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This flower has a peculiar smell.
-
His quiet laugh was peculiar and surprising.
-
The old map was his peculiar.
-
The peculiar was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép