TanroDictionary Sổ từ

peep

/ˈpip/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim... ).danh từ
  2. Kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim... ).động từ
  3. Cái nhìn hé (qua khe cửa... ).danh từ
  4. Cái nhìn trộm.danh từ
  5. Sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra.danh từ
  6. Hé nhìn (qua khe cửa... ).động từ
  7. Nhìn trộm, hé nhìn.động từ
  8. + out) hé rạng, ló ra (bình minh)động từ

Ví dụ

  1. I heard a soft peep from the nest.

  2. Birds peep at sunrise near the window.

  3. He gave a quick peep through the door.

  4. She took a peep at the surprise gift.

  5. We saw the first light at the peep of day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép