TanroDictionary Sổ từ

penalty

/ˈpenəlti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hình phạt; tiền phạtdanh từ
  2. Quả phạt đền (bóng đá).danh từ
  3. , (thể dục, thể thao) phạt đền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The penalty for his crime was to pay a fine.

  2. The judge decided on the death penalty today.

  3. The penalty was important at work.

  4. The team won after scoring a penalty kick.

  5. dealth penalty

    án tử hình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép