Nghĩa tiếng Việt
- hình phạt; tiền phạtdanh từ
- Quả phạt đền (bóng đá).danh từ
- , (thể dục, thể thao) phạt đền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The penalty for his crime was to pay a fine.
-
The judge decided on the death penalty today.
-
The penalty was important at work.
-
The team won after scoring a penalty kick.
-
dealth penalty
án tử hình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép