Nghĩa tiếng Việt
- Bút chì.danh từ
- Vật hình bút chì.danh từ
- ; (toán học) hình chùm nhọn, chùm.danh từ
- Lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ).danh từ
- Bút vẽ.danh từ
- Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì.động từ
- Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá.động từ
Tiếng Nhật
- 鉛筆えんぴつbút chì
Ví dụ
-
He sharpened his pencil before class.
-
The pencil was shaped like a small stick.
-
The diagram shows a pencil of planes in space.
-
His pencil gave the sketch a lively look.
-
The artist chose a pencil for the portrait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép