TanroDictionary Sổ từ

penmanship

/ˈpenmənʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật viết, cách viết, lối viết.danh từ
  2. Phong cách viết văn, văn phong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her penmanship was neat and easy to read.

  2. His penmanship made the essay feel warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép