Nghĩa tiếng Việt
- Nhân dân, dân chúng, quần chúng.danh từ
- Người.danh từ
- Người ta, thiên hạ.danh từ
- Gia đình, bà con, họ hàng.danh từ
- Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.danh từ
- Di dân.động từ
- Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people visited the museum today.
-
There are many people there now.
-
People do not like to be kept waiting.
-
My people live in the country.
-
The people carried bags behind the singer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép