Nghĩa tiếng Việt
- Số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.danh từ
- Tỷ lệ; phần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Only a small percentage finished early.
-
Only a small percentage of students passed the exam.
-
only a small percentage of his books are worth reading
chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép