TanroDictionary Sổ từ

percentage

/pəˈsentɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.danh từ
  2. Tỷ lệ; phần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Only a small percentage finished early.

  2. Only a small percentage of students passed the exam.

  3. only a small percentage of his books are worth reading

    chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép