TanroDictionary Sổ từ

perception

/pəˈsepʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận thức.danh từ
  2. Tri giác.danh từ
  3. Sự thu (thuế... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her perception changed after the talk.

  2. The child had sharp perception of color.

  3. The office handles tax perception every spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép