Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhận thức.danh từ
- Tri giác.danh từ
- Sự thu (thuế... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her perception changed after the talk.
-
The child had sharp perception of color.
-
The office handles tax perception every spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép