Nghĩa tiếng Việt
- Làm (công việc... ); thực hiện (lời hứa... ); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).động từ
- Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy... ); đóng.động từ
- Đóng một vai.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The actors will perform on the big stage.
-
She will perform a beautiful dance on stage.
-
He wants to perform in a famous play.
-
The pianist will perform a classic piece tonight.
-
to perform a part in a play
đóng một vai trong một vở kịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép