Nghĩa tiếng Việt
- Giấy phép.danh từ
- Sự cho phép[pə'mit].danh từ
- Cho phép.động từ
- Cho phép, thừa nhận.động từ
Tiếng Nhật
- 免許めんきょgiấy phép, chứng chỉ
- 免許証めんきょしょうgiấy phép, bằng lái
- 許すゆるすcho phép, chấp thuận
- 免状めんじょうgiấy phép, chứng chỉ
- 可能にするかのうにするcho phép, làm cho có thể
Ví dụ
-
You need a permit to park your car here.
-
You need a permit to park here.
-
permit me to add that...
-
The rules permit quiet study in the library.
-
to grant a permit
cấp giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép