Nghĩa tiếng Việt
- Làm lúng túng, làm bối rối.động từ
- Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề... ).động từ
- (hiện nay hiếm) Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.tính từ い
- (không còn dùng) Khó; phức tạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
These difficult questions might perplex even the smartest students.
-
Too many rules can perplex new students.
-
To perplex someone with questions.
Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép