Nghĩa tiếng Việt
- Làm đảo lộn, xáo trộn.động từ
- Làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ.động từ
Ví dụ
-
The delay perturbed our travel plans.
-
The loud alarm perturbed the sleeping baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép