Nghĩa tiếng Việt
- Cơn giận, cơn giận dỗi.danh từ
- Con vật yêu quý, vật cưng.danh từ
- Người yêu quý, con cưng...danh từ
- Cưng, yêu quý, thích nhất.danh từ
- Cưng, nuông, yêu quý.động từ
Tiếng Nhật
- ペットthú cưng
- 撫でるなでるvuốt ve, xoa
- 可愛いかわいいdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- お気に入りおきにいり(lịch sự) thứ yêu thích, người được cưng
- 気に入りきにいりyêu thích, cưng
Ví dụ
-
She was in a pet after the long day.
-
Our cat is a family pet.
-
She loves to take her pet for a walk.
-
The dog is my favorite pet at home.
-
They pet the dog after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép