Nghĩa tiếng Việt
- Tuần (trăng... ).danh từ
- Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).danh từ
- Phương diện, mặt (của vấn đề... ).danh từ
- ; (sinh vật học) pha.danh từ
- Thực hiện (chương trình... ) từng giai đoạn.động từ
- Làm đồng bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the phase on the desk.
-
The project is in its final phase.
-
Please phase the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép