TanroDictionary Sổ từ

phase

/feɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuần (trăng... ).danh từ
  2. Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).danh từ
  3. Phương diện, mặt (của vấn đề... ).danh từ
  4. ; (sinh vật học) pha.danh từ
  5. Thực hiện (chương trình... ) từng giai đoạn.động từ
  6. Làm đồng bộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the phase on the desk.

  2. The project is in its final phase.

  3. Please phase the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép