TanroDictionary Sổ từ

photograph

/ˈfəʊtəɡrɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh, bức ảnh.danh từ
  2. Chụp ảnh (ai, cái gì).động từ
  3. Chụp ảnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept a photograph of his family.

  2. They photograph flowers in the garden.

  3. I like to photograph old buildings often.

  4. I always photograph badly

    tôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu

  5. to photograph well

    ăn ảnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép