Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh, bức ảnh.danh từ
- Chụp ảnh (ai, cái gì).động từ
- Chụp ảnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept a photograph of his family.
-
They photograph flowers in the garden.
-
I like to photograph old buildings often.
-
I always photograph badly
tôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu
-
to photograph well
ăn ảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép