Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pick.động từ
- Sự cuốc, sự đào, sự khoét.danh từ
- Sự hái (hoa, quả).danh từ
- Sự mổ (thóc... ).danh từ
- Sự nhặt (rau... ).danh từ
- Sự nhổ (lông... ).danh từ
- Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.danh từ
- Sự chọn lựa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is picking flowers in the yard.
-
The picking of the soil was slow.
-
The picking of apples began early.
-
The picking of grain took all morning.
-
The picking of fresh herbs was done by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép