TanroDictionary Sổ từ

picking

/ˈpɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pick.động từ
  2. Sự cuốc, sự đào, sự khoét.danh từ
  3. Sự hái (hoa, quả).danh từ
  4. Sự mổ (thóc... ).danh từ
  5. Sự nhặt (rau... ).danh từ
  6. Sự nhổ (lông... ).danh từ
  7. Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.danh từ
  8. Sự chọn lựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is picking flowers in the yard.

  2. The picking of the soil was slow.

  3. The picking of apples began early.

  4. The picking of grain took all morning.

  5. The picking of fresh herbs was done by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép