Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời.danh từ
- Việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi.danh từ
- Đi chơi và ăn ngoài trời.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a picnic near the river.
-
Cleaning the whole house is no picnic at all.
-
They picnic every Sunday in the park.
-
it is no picnic
không phải là chuyện ngon xơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép