TanroDictionary Sổ từ

picnic

/ˈpɪknɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời.danh từ
  2. Việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi.danh từ
  3. Đi chơi và ăn ngoài trời.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a picnic near the river.

  2. Cleaning the whole house is no picnic at all.

  3. They picnic every Sunday in the park.

  4. it is no picnic

    không phải là chuyện ngon xơi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép